TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老娘

lǎoniáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO NƯƠNG

老娘 nghĩa là mẹ già của tôi, tôi, bà già này.

Nghĩa của 老娘

lǎoniáng

LÃO NƯƠNGDanh từ, Đại từ
  1. Mẹ già của tôi
  2. Tôi, bà già này
  3. thông tục Bà xã của tôi
  4. Bà ngoại
  5. Bà đỡ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老娘

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

老娘 nghĩa là gì?

老娘 (lǎoniáng) nghĩa là mẹ già của tôi, tôi, bà già này.

老娘 đọc thế nào?

老娘 đọc là lǎoniáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 老娘 là gì?

Âm Hán Việt của 老娘 là "lão nương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.