老婆孩子热炕头 (lǎopóháizirèkàngtou) nghĩa là vợ, con và giường ấm.
老婆孩子热炕头 đọc thế nào?
老婆孩子热炕头 đọc là lǎopóháizirèkàngtou (pinyin).
Âm Hán Việt của 老婆孩子热炕头 là gì?
Âm Hán Việt của 老婆孩子热炕头 là "lão bà hài tử nhiệt kháng đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.