TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老子

lǎozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO TỬ

老子 nghĩa là bố, ba.

Nghĩa của 老子

lǎozi

LÃO TỬĐại từ, Danh từ
  1. Bố
  2. Ba
  3. "ta, bố mày" (khi tức giận hoặc khinh miệt)
  4. Ta (dùng ngạo mạn hoặc bông đùa)

Lǎozǐ

LÃO TỬTên riêngtên riêng
  1. Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo
  2. Cuốn sách thiêng của Đạo giáo, Đạo Đức Kinh 道德经 (Dàodéjīng) của Lão Tử

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

老子 nghĩa là gì?

老子 (lǎozi, lǎozǐ) nghĩa là bố, ba.

老子 đọc thế nào?

老子 đọc là lǎozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 老子 là gì?

Âm Hán Việt của 老子 là "lão tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.