TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋

lǎoziyīngxióng'érhǎohàn lǎozifǎndòng'érhúndàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老子英雄兒好漢,老子反動兒混蛋

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋 nghĩa là Nếu cha là anh hùng, con là hảo hán. Nếu cha là phản động, con là hỗn đản. (Khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa).

Nghĩa của 老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋

lǎoziyīngxióng'érhǎohàn lǎozifǎndòng'érhúndàn

phồn thể 老子英雄兒好漢,老子反動兒混蛋
  1. Nếu cha là anh hùng, con là hảo hán. Nếu cha là phản động, con là hỗn đản. (Khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)
  2. nghĩa bóng Cha nào con nấy

Câu hỏi thường gặp

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋 nghĩa là gì?

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋 (lǎoziyīngxióng'érhǎohàn lǎozifǎndòng'érhúndàn) nghĩa là Nếu cha là anh hùng, con là hảo hán. Nếu cha là phản động, con là hỗn đản. (Khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa).

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋 đọc thế nào?

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋 đọc là lǎoziyīngxióng'érhǎohàn lǎozifǎndòng'érhúndàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.