TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老实

lǎoshi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老實

Âm Hán Việt LÃO THỰC

老实 nghĩa là thật thà, chân thành, ngoan ngoãn.

Nghĩa của 老实

lǎoshi

LÃO THỰCTính từ, Phó từphồn thể 老實
  1. Thật thà; chân thành
  2. Ngoan ngoãn
  3. Ngây thơ; dễ tin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老实

Đồng nghĩa

Từ ghép có 老实

Câu ví dụ với 老实

  • 老实说,我其实想留在家中,不想出外的。 Thật ra thì tôi thích ở nhà hơn là đi ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472926

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

老实 nghĩa là gì?

老实 (lǎoshi) nghĩa là thật thà, chân thành, ngoan ngoãn.

老实 đọc thế nào?

老实 đọc là lǎoshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 老实 là gì?

Âm Hán Việt của 老实 là "lão thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.