老实
Phồn thể: 老實
老实 nghĩa là thật thà, chân thành, ngoan ngoãn.
Nghĩa của 老实
lǎoshi
LÃO THỰCTính từ, Phó từphồn thể 老實- Thật thà; chân thành
- Ngoan ngoãn
- Ngây thơ; dễ tin
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老实
Đồng nghĩa
Từ ghép có 老实
Câu ví dụ với 老实
- 老实说,我其实想留在家中,不想出外的。 Thật ra thì tôi thích ở nhà hơn là đi ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472926
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
老实 nghĩa là gì?
老实 (lǎoshi) nghĩa là thật thà, chân thành, ngoan ngoãn.
老实 đọc thế nào?
老实 đọc là lǎoshi (pinyin).
Âm Hán Việt của 老实 là gì?
Âm Hán Việt của 老实 là "lão thực".