TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老家贼

lǎojiāzéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老家賊

Âm Hán Việt LÃO GIA TẶC

老家贼 nghĩa là chim sẻ.

Nghĩa của 老家贼

lǎojiāzéi

LÃO GIA TẶCDanh từphồn thể 老家賊
  1. tiếng địa phương Chim sẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老家贼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

老家贼 nghĩa là gì?

老家贼 (lǎojiāzéi) nghĩa là chim sẻ.

老家贼 đọc thế nào?

老家贼 đọc là lǎojiāzéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 老家贼 là gì?

Âm Hán Việt của 老家贼 là "lão gia tặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.