TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻雀

máquè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA TƯỚC

麻雀 nghĩa là chim sẻ, mạt chược.

Nghĩa của 麻雀

máquè

MA TƯỚCDanh từ
  1. Chim sẻ
  2. phương ngữ Mạt chược
  3. Ma tước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 麻雀

Đồng nghĩa

Từ ghép có 麻雀

Câu hỏi thường gặp

麻雀 nghĩa là gì?

麻雀 (máquè) nghĩa là chim sẻ, mạt chược.

麻雀 đọc thế nào?

麻雀 đọc là máquè (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻雀 là gì?

Âm Hán Việt của 麻雀 là "ma tước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.