TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老年

lǎonián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO NIÊN

老年 nghĩa là cao tuổi, tuổi già.

Nghĩa của 老年

lǎonián

LÃO NIÊNDanh từ, Phó từ
  1. Cao tuổi
  2. Tuổi già
  3. Mùa thu của cuộc đời

Từ ghép có 老年

Thành ngữ có 老年

Câu hỏi thường gặp

老年 nghĩa là gì?

老年 (lǎonián) nghĩa là cao tuổi, tuổi già.

老年 đọc thế nào?

老年 đọc là lǎonián (pinyin).

Âm Hán Việt của 老年 là gì?

Âm Hán Việt của 老年 là "lão niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.