TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老旧

lǎojiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老舊

Âm Hán Việt LÃO CỰU

老旧 nghĩa là lỗi thời, lạc hậu.

Nghĩa của 老旧

lǎojiù

LÃO CỰUTính từphồn thể 老舊
  1. Lỗi thời
  2. Lạc hậu

Câu hỏi thường gặp

老旧 nghĩa là gì?

老旧 (lǎojiù) nghĩa là lỗi thời, lạc hậu.

老旧 đọc thế nào?

老旧 đọc là lǎojiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 老旧 là gì?

Âm Hán Việt của 老旧 là "lão cựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.