TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老来俏

lǎoláiqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老來俏

Âm Hán Việt LÃO LAI TIẾU

老来俏 nghĩa là Người già ăn mặc như thiếu niên.

Nghĩa của 老来俏

lǎoláiqiào

LÃO LAI TIẾUDanh từphồn thể 老來俏
  1. Người già ăn mặc như thiếu niên
  2. Cừu già đội lốt cừu non
  3. Cưa sừng làm nghé

Câu hỏi thường gặp

老来俏 nghĩa là gì?

老来俏 (lǎoláiqiào) nghĩa là Người già ăn mặc như thiếu niên.

老来俏 đọc thế nào?

老来俏 đọc là lǎoláiqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 老来俏 là gì?

Âm Hán Việt của 老来俏 là "lão lai tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.