TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老牛吃嫩草

lǎoniúchīnèncǎo giọng máy của trình duyệt

老牛吃嫩草 nghĩa là Trâu già ăn cỏ non.

Nghĩa của 老牛吃嫩草

lǎoniúchīnèncǎo

Cụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Trâu già ăn cỏ non
  2. nghĩa bóng Mối quan hệ chênh lệch tuổi tác lớn
  3. Chuyện tình mà người đàn ông lớn tuổi hơn đáng kể so với người phụ nữ

Câu hỏi thường gặp

老牛吃嫩草 nghĩa là gì?

老牛吃嫩草 (lǎoniúchīnèncǎo) nghĩa là Trâu già ăn cỏ non.

老牛吃嫩草 đọc thế nào?

老牛吃嫩草 đọc là lǎoniúchīnèncǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.