老牛拉破车 (lǎoniúlāpòchē) nghĩa là Xem 老牛破车 (lǎoniúpòchē).
老牛拉破车 đọc thế nào?
老牛拉破车 đọc là lǎoniúlāpòchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 老牛拉破车 là gì?
Âm Hán Việt của 老牛拉破车 là "lão ngưu lạp phá xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.