TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老趼

lǎojiǎn giọng máy của trình duyệt

老趼 nghĩa là vết chai, cục chai.

Nghĩa của 老趼

lǎojiǎn

  1. Vết chai; cục chai (ở chân)

Câu hỏi thường gặp

老趼 nghĩa là gì?

老趼 (lǎojiǎn) nghĩa là vết chai, cục chai.

老趼 đọc thế nào?

老趼 đọc là lǎojiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.