TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老骥伏枥,志在千里

lǎojìfúlì zhìzàiqiānlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老驥伏櫪,志在千里

老骥伏枥,志在千里 nghĩa là Ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn.

Nghĩa của 老骥伏枥,志在千里

lǎojìfúlì zhìzàiqiānlǐ

phồn thể 老驥伏櫪,志在千里
  1. nghĩa đen Ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn

Câu hỏi thường gặp

老骥伏枥,志在千里 nghĩa là gì?

老骥伏枥,志在千里 (lǎojìfúlì zhìzàiqiānlǐ) nghĩa là Ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn.

老骥伏枥,志在千里 đọc thế nào?

老骥伏枥,志在千里 đọc là lǎojìfúlì zhìzàiqiānlǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.