TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老鼠拖木锨,大头在后头

lǎoshǔtuōmùxiān dàtóuzàihòutou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 老鼠拖木鍁,大頭在後頭

老鼠拖木锨,大头在后头 nghĩa là Khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau.

Nghĩa của 老鼠拖木锨,大头在后头

lǎoshǔtuōmùxiān dàtóuzàihòutou

phồn thể 老鼠拖木鍁,大頭在後頭
  1. Khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau
  2. Phần nổi của tảng băng
  3. Nguyên tắc con gián

Câu hỏi thường gặp

老鼠拖木锨,大头在后头 nghĩa là gì?

老鼠拖木锨,大头在后头 (lǎoshǔtuōmùxiān dàtóuzàihòutou) nghĩa là Khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau.

老鼠拖木锨,大头在后头 đọc thế nào?

老鼠拖木锨,大头在后头 đọc là lǎoshǔtuōmùxiān dàtóuzàihòutou (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.