老鼠
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)
老鼠 nghĩa là Chuột (LT:只 (zhī)).
Nghĩa của 老鼠
lǎoshǔ
LÃO THỬDanh từ- Chuột (LT:只 (zhī))
Từ ghép có 老鼠
Thành ngữ có 老鼠
Câu ví dụ với 老鼠
- 猫儿不在,老鼠玩的轻松自在。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806167
- 桌子下有老鼠。 Zhuōzi xià yǒu lǎoshǔ.Có con chuột dưới bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971953
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
老鼠 nghĩa là gì?
老鼠 (lǎoshǔ) nghĩa là Chuột (LT:只 (zhī)).
老鼠 đọc thế nào?
老鼠 đọc là lǎoshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 老鼠 là gì?
Âm Hán Việt của 老鼠 là "lão thử".