TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老鼠

lǎoshǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO THỬ
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

老鼠 nghĩa là Chuột (LT:只 (zhī)).

Nghĩa của 老鼠

lǎoshǔ

LÃO THỬDanh từ
  1. Chuột (LT:只 (zhī))

Từ ghép có 老鼠

Thành ngữ có 老鼠

  • 狗逮老鼠 — Ngh. chó bắt chuột
  • 猫哭老鼠 — Mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót

Câu ví dụ với 老鼠

  • 猫儿不在,老鼠玩的轻松自在。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806167
  • 桌子下有老鼠。 Zhuōzi xià yǒu lǎoshǔ.Có con chuột dưới bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971953

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

老鼠 nghĩa là gì?

老鼠 (lǎoshǔ) nghĩa là Chuột (LT:只 (zhī)).

老鼠 đọc thế nào?

老鼠 đọc là lǎoshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 老鼠 là gì?

Âm Hán Việt của 老鼠 là "lão thử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.