TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

考勤簿

kǎoqínbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢO CẦN BỘ

考勤簿 nghĩa là sổ ghi chấm công.

Nghĩa của 考勤簿

kǎoqínbù

KHẢO CẦN BỘ
  1. Sổ ghi chấm công

Câu hỏi thường gặp

考勤簿 nghĩa là gì?

考勤簿 (kǎoqínbù) nghĩa là sổ ghi chấm công.

考勤簿 đọc thế nào?

考勤簿 đọc là kǎoqínbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 考勤簿 là gì?

Âm Hán Việt của 考勤簿 là "khảo cần bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.