TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

考量

kǎoliáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢO LƯƠNG

考量 nghĩa là cân nhắc, sự cân nhắc.

Nghĩa của 考量

kǎoliáng

KHẢO LƯƠNGĐộng từ
  1. Cân nhắc
  2. Sự cân nhắc
  3. Xem xét kỹ lưỡng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 考量

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

考量 nghĩa là gì?

考量 (kǎoliáng) nghĩa là cân nhắc, sự cân nhắc.

考量 đọc thế nào?

考量 đọc là kǎoliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 考量 là gì?

Âm Hán Việt của 考量 là "khảo lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.