TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

而后

érhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 而後

Âm Hán Việt NHI HẬU

而后 nghĩa là sau đó, rồi thì.

Nghĩa của 而后

érhòu

NHI HẬUPhó từphồn thể 而後
  1. Sau đó
  2. Rồi thì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 而后

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 而后

  • 死而后已 — Cho đến khi chết mới kết thúc (thành ngữ); cả đời người

Câu hỏi thường gặp

而后 nghĩa là gì?

而后 (érhòu) nghĩa là sau đó, rồi thì.

而后 đọc thế nào?

而后 đọc là érhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 而后 là gì?

Âm Hán Việt của 而后 là "nhi hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.