而已
giọng máy của trình duyệt
而已 nghĩa là chỉ vậy, không hơn.
Nghĩa của 而已
éryǐ
NHI DĨTrợ từ- Chỉ vậy
- Không hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 而已
Đồng nghĩa
Từ ghép có 而已
Câu ví dụ với 而已
- 我只是不知道应该说什么而已…… Tôi không biết nên nói gì cả...Tatoeba #13
- 只是一场梦而已。 Điều đó chỉ là một giấc mơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #505807
- 就是个吻而已啊。 Jiùshì gè wěn éryǐ a.Nó chỉ là một nụ hôn mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13764561
- 我不是想要老婆,我想找个炮友而已。 Tôi muốn một người bạn chịch hơn là một người vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8591281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
而已 nghĩa là gì?
而已 (éryǐ) nghĩa là chỉ vậy, không hơn.
而已 đọc thế nào?
而已 đọc là éryǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 而已 là gì?
Âm Hán Việt của 而已 là "nhi dĩ".