TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耍滑

shuǎhuá giọng máy của trình duyệt

耍滑 nghĩa là dùng mánh khóe.

Nghĩa của 耍滑

shuǎhuá

Động từ
  1. Dùng mánh khóe
  2. Hành động một cách láu cá
  3. Cố gắng trốn tránh (công việc, trách nhiệm)

Câu hỏi thường gặp

耍滑 nghĩa là gì?

耍滑 (shuǎhuá) nghĩa là dùng mánh khóe.

耍滑 đọc thế nào?

耍滑 đọc là shuǎhuá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.