耍
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 而 (nhi) · bộ số 126 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: sọa, sái, sá, xọa
耍 nghĩa là chơi đùa, sử dụng.
Nghĩa của 耍
shuǎ
- Chơi đùa
- Sử dụng
- Phô diễn (làm màu, v.v.)
- Thể hiện (kỹ năng, tính khí, v.v.)
Shuǎ
tên riêng- họ Họ Shuǎ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 耍
Đồng nghĩa
Từ ghép có 耍
Câu ví dụ với 耍
- 别让他们耍了你。 Đừng để nó lừa dối mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1928590
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
耍 nghĩa là gì?
耍 (shuǎ, shuǎ) nghĩa là chơi đùa, sử dụng.
耍 đọc thế nào?
耍 đọc là shuǎ (pinyin).