TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耍赖

shuǎlài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耍賴

耍赖 nghĩa là Cư xử vô liêm sỉ.

Nghĩa của 耍赖

shuǎlài

Động từphồn thể 耍賴
  1. Cư xử vô liêm sỉ
  2. Không chịu thừa nhận thua cuộc, hoặc nuốt lời hứa v.v.
  3. Giả ngu
  4. Làm như chưa có gì xảy ra

Câu hỏi thường gặp

耍赖 nghĩa là gì?

耍赖 (shuǎlài) nghĩa là Cư xử vô liêm sỉ.

耍赖 đọc thế nào?

耍赖 đọc là shuǎlài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.