TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耍猴

shuǎhóu giọng máy của trình duyệt

耍猴 nghĩa là bắt khỉ diễn trò, làm trò khỉ.

Nghĩa của 耍猴

shuǎhóu

Động từ
  1. Bắt khỉ diễn trò
  2. Làm trò khỉ
  3. Chọc ghẹo ai đó
  4. Trêu chọc

Câu hỏi thường gặp

耍猴 nghĩa là gì?

耍猴 (shuǎhóu) nghĩa là bắt khỉ diễn trò, làm trò khỉ.

耍猴 đọc thế nào?

耍猴 đọc là shuǎhóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.