TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耍花枪

shuǎhuāqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耍花槍

耍花枪 nghĩa là chơi chiêu, trò bịp.

Nghĩa của 耍花枪

shuǎhuāqiāng

Động từphồn thể 耍花槍
  1. Chơi chiêu
  2. Trò bịp

Câu hỏi thường gặp

耍花枪 nghĩa là gì?

耍花枪 (shuǎhuāqiāng) nghĩa là chơi chiêu, trò bịp.

耍花枪 đọc thế nào?

耍花枪 đọc là shuǎhuāqiāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.