TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耲耙

huáibà giọng máy của trình duyệt

耲耙 nghĩa là Một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo.

Nghĩa của 耲耙

huáibà

  1. Một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo
  2. Tiếng Đài Loan đọc là huáipá

Câu hỏi thường gặp

耲耙 nghĩa là gì?

耲耙 (huáibà) nghĩa là Một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo.

耲耙 đọc thế nào?

耲耙 đọc là huáibà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.