TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳光

ěrguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHĨ QUANG
Lượng từ đi kèm: 记 (jì)

耳光 nghĩa là cái tát vào mặt.

Nghĩa của 耳光

ěrguāng

NHĨ QUANGDanh từ
  1. Cái tát vào mặt

Từ ghép có 耳光

Câu hỏi thường gặp

耳光 nghĩa là gì?

耳光 (ěrguāng) nghĩa là cái tát vào mặt.

耳光 đọc thế nào?

耳光 đọc là ěrguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 耳光 là gì?

Âm Hán Việt của 耳光 là "nhĩ quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.