耳朵
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 个 (gè), 对 (duì)
耳朵 nghĩa là tai, cái quai.
Nghĩa của 耳朵
ěrduo
NHĨ ĐÓADanh từ- Tai
- Cái quai (của tách)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 耳朵
Đồng nghĩa
Từ ghép có 耳朵
Câu ví dụ với 耳朵
- 盲人的耳朵通常十分灵敏。 Mángrén de ěrduo tōngcháng shífēn língmǐn.Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #672604
- 兔子长着长长的耳朵和短短的尾巴。 Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1862599
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
耳朵 nghĩa là gì?
耳朵 (ěrduo) nghĩa là tai, cái quai.
耳朵 đọc thế nào?
耳朵 đọc là ěrduo (pinyin).
Âm Hán Việt của 耳朵 là gì?
Âm Hán Việt của 耳朵 là "nhĩ đóa".