TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳温枪

ěrwēnqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耳溫槍

Âm Hán Việt NHĨ ÔN THƯƠNG

耳温枪 nghĩa là nhiệt kế tai.

Nghĩa của 耳温枪

ěrwēnqiāng

NHĨ ÔN THƯƠNGphồn thể 耳溫槍
  1. Nhiệt kế tai

Câu hỏi thường gặp

耳温枪 nghĩa là gì?

耳温枪 (ěrwēnqiāng) nghĩa là nhiệt kế tai.

耳温枪 đọc thế nào?

耳温枪 đọc là ěrwēnqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 耳温枪 là gì?

Âm Hán Việt của 耳温枪 là "nhĩ ôn thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.