TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耳源性眩晕

ěryuánxìngxuànyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耳源性眩暈

Âm Hán Việt NHĨ NGUYÊN TÍNH HUYỄN VỰNG

耳源性眩晕 nghĩa là chóng mặt do tai.

Nghĩa của 耳源性眩晕

ěryuánxìngxuànyùn

NHĨ NGUYÊN TÍNH HUYỄN VỰNGphồn thể 耳源性眩暈
  1. Chóng mặt do tai

Câu hỏi thường gặp

耳源性眩晕 nghĩa là gì?

耳源性眩晕 (ěryuánxìngxuànyùn) nghĩa là chóng mặt do tai.

耳源性眩晕 đọc thế nào?

耳源性眩晕 đọc là ěryuánxìngxuànyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 耳源性眩晕 là gì?

Âm Hán Việt của 耳源性眩晕 là "nhĩ nguyên tính huyễn vựng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.