TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耽

dān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躭

Âm Hán Việt ĐAM
Bộ thủ: 耳 (nhĩ) · bộ số 128 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đam

耽 nghĩa là đắm chìm, trì hoãn.

Nghĩa của 耽

dān

ĐAM
  1. Đắm chìm
  2. Trì hoãn

dān

ĐAMphồn thể 躭
  1. Biến thể của 耽 (dān)

Từ ghép có 耽

Câu hỏi thường gặp

耽 nghĩa là gì?

耽 (dān) nghĩa là đắm chìm, trì hoãn.

耽 đọc thế nào?

耽 đọc là dān (pinyin).

Âm Hán Việt của 耽 là gì?

Âm Hán Việt của 耽 là "đam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.