TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耽误

dānwu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耽誤

Âm Hán Việt ĐAM NGỘ

耽误 nghĩa là trì hoãn, làm chậm trễ.

Nghĩa của 耽误

dānwu

ĐAM NGỘĐộng từphồn thể 耽誤
  1. Trì hoãn
  2. Làm chậm trễ
  3. Lãng phí thời gian
  4. Cản trở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 耽误

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

耽误 nghĩa là gì?

耽误 (dānwu) nghĩa là trì hoãn, làm chậm trễ.

耽误 đọc thế nào?

耽误 đọc là dānwu (pinyin).

Âm Hán Việt của 耽误 là gì?

Âm Hán Việt của 耽误 là "đam ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.