TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耽搁

dānge giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耽擱

Âm Hán Việt ĐAM CÁC

耽搁 nghĩa là chậm trễ, trì hoãn.

Nghĩa của 耽搁

dānge

ĐAM CÁCĐộng từphồn thể 耽擱
  1. Chậm trễ
  2. Trì hoãn
  3. Dừng lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 耽搁

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

耽搁 nghĩa là gì?

耽搁 (dānge) nghĩa là chậm trễ, trì hoãn.

耽搁 đọc thế nào?

耽搁 đọc là dānge (pinyin).

Âm Hán Việt của 耽搁 là gì?

Âm Hán Việt của 耽搁 là "đam các".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.