TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

耽美

dānměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐAM MỸ

耽美 nghĩa là tình yêu nam giới, còn gọi là bl.

Nghĩa của 耽美

dānměi

ĐAM MỸDanh từ
  1. tiếng lóng Tình yêu nam giới, còn gọi là BL (thể loại văn học trực tuyến homoerotic)

Câu hỏi thường gặp

耽美 nghĩa là gì?

耽美 (dānměi) nghĩa là tình yêu nam giới, còn gọi là bl.

耽美 đọc thế nào?

耽美 đọc là dānměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 耽美 là gì?

Âm Hán Việt của 耽美 là "đam mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.