tiếng lóng Tình yêu nam giới, còn gọi là BL (thể loại văn học trực tuyến homoerotic)
Câu hỏi thường gặp
耽美 nghĩa là gì?
耽美 (dānměi) nghĩa là tình yêu nam giới, còn gọi là bl.
耽美 đọc thế nào?
耽美 đọc là dānměi (pinyin).
Âm Hán Việt của 耽美 là gì?
Âm Hán Việt của 耽美 là "đam mỹ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.