TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

职缺

zhíquē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 職缺

Âm Hán Việt CHỨC KHUYẾT

职缺 nghĩa là vị trí tuyển dụng.

Nghĩa của 职缺

zhíquē

CHỨC KHUYẾTphồn thể 職缺
  1. Vị trí tuyển dụng

Câu hỏi thường gặp

职缺 nghĩa là gì?

职缺 (zhíquē) nghĩa là vị trí tuyển dụng.

职缺 đọc thế nào?

职缺 đọc là zhíquē (pinyin).

Âm Hán Việt của 职缺 là gì?

Âm Hán Việt của 职缺 là "chức khuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.