TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联产

liánchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯產

Âm Hán Việt LIÊN SẢN

联产 nghĩa là đồng sản xuất, sản xuất hợp tác.

Nghĩa của 联产

liánchǎn

LIÊN SẢNphồn thể 聯產
  1. Đồng sản xuất
  2. Sản xuất hợp tác

Thành ngữ có 联产

Câu hỏi thường gặp

联产 nghĩa là gì?

联产 (liánchǎn) nghĩa là đồng sản xuất, sản xuất hợp tác.

联产 đọc thế nào?

联产 đọc là liánchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 联产 là gì?

Âm Hán Việt của 联产 là "liên sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.