联产到劳 nghĩa là Trả công cho ai đó theo năng suất của họ.
Nghĩa của 联产到劳
liánchǎndàoláo
LIÊN SẢN ĐÁO LAOphồn thể 聯產到勞
Trả công cho ai đó theo năng suất của họ
Câu hỏi thường gặp
联产到劳 nghĩa là gì?
联产到劳 (liánchǎndàoláo) nghĩa là Trả công cho ai đó theo năng suất của họ.
联产到劳 đọc thế nào?
联产到劳 đọc là liánchǎndàoláo (pinyin).
Âm Hán Việt của 联产到劳 là gì?
Âm Hán Việt của 联产到劳 là "liên sản đáo lao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.