TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联产到户

liánchǎndàohù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯產到戶

Âm Hán Việt LIÊN SẢN ĐÁO HỘ

联产到户 nghĩa là Hệ thống khoán hộ, được giới thiệu vào đầu những năm 1980, theo đó mỗi hộ gia đình nông thôn có thể tự do quyết định sản xuất gì và bán như thế nào, miễn là hoàn thành chỉ tiêu sản phẩm cho nhà nước.

Nghĩa của 联产到户

liánchǎndàohù

LIÊN SẢN ĐÁO HỘphồn thể 聯產到戶
  1. Hệ thống khoán hộ, được giới thiệu vào đầu những năm 1980, theo đó mỗi hộ gia đình nông thôn có thể tự do quyết định sản xuất gì và bán như thế nào, miễn là hoàn thành chỉ tiêu sản phẩm cho nhà nước

Câu hỏi thường gặp

联产到户 nghĩa là gì?

联产到户 (liánchǎndàohù) nghĩa là Hệ thống khoán hộ, được giới thiệu vào đầu những năm 1980, theo đó mỗi hộ gia đình nông thôn có thể tự do quyết định sản xuất gì và bán như thế nào, miễn là hoàn thành chỉ tiêu sản phẩm cho nhà nước.

联产到户 đọc thế nào?

联产到户 đọc là liánchǎndàohù (pinyin).

Âm Hán Việt của 联产到户 là gì?

Âm Hán Việt của 联产到户 là "liên sản đáo hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.