联产到户
Phồn thể: 聯產到戶
联产到户 nghĩa là Hệ thống khoán hộ, được giới thiệu vào đầu những năm 1980, theo đó mỗi hộ gia đình nông thôn có thể tự do quyết định sản xuất gì và bán như thế nào, miễn là hoàn thành chỉ tiêu sản phẩm cho nhà nước.
Nghĩa của 联产到户
liánchǎndàohù
LIÊN SẢN ĐÁO HỘphồn thể 聯產到戶- Hệ thống khoán hộ, được giới thiệu vào đầu những năm 1980, theo đó mỗi hộ gia đình nông thôn có thể tự do quyết định sản xuất gì và bán như thế nào, miễn là hoàn thành chỉ tiêu sản phẩm cho nhà nước
Câu hỏi thường gặp
联产到户 nghĩa là gì?
联产到户 (liánchǎndàohù) nghĩa là Hệ thống khoán hộ, được giới thiệu vào đầu những năm 1980, theo đó mỗi hộ gia đình nông thôn có thể tự do quyết định sản xuất gì và bán như thế nào, miễn là hoàn thành chỉ tiêu sản phẩm cho nhà nước.
联产到户 đọc thế nào?
联产到户 đọc là liánchǎndàohù (pinyin).
Âm Hán Việt của 联产到户 là gì?
Âm Hán Việt của 联产到户 là "liên sản đáo hộ".