TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联号

liánhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯號

Âm Hán Việt LIÊN HIỆU

联号 nghĩa là Biến thể của 连号 (liánhào).

Nghĩa của 联号

liánhào

LIÊN HIỆUphồn thể 聯號
  1. Biến thể của 连号 (liánhào)

Câu hỏi thường gặp

联号 nghĩa là gì?

联号 (liánhào) nghĩa là Biến thể của 连号 (liánhào).

联号 đọc thế nào?

联号 đọc là liánhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 联号 là gì?

Âm Hán Việt của 联号 là "liên hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.