TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联合国儿童基金会

Liánhéguó Értóng Jījīnhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯合國兒童基金會

Âm Hán Việt LIÊN HỢP QUỐC NHI ĐỒNG CƠ KIM HỘI

联合国儿童基金会 nghĩa là Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc.

Nghĩa của 联合国儿童基金会

Liánhéguó Értóng Jījīnhuì

LIÊN HỢP QUỐC NHI ĐỒNG CƠ KIM HỘIphồn thể 聯合國兒童基金會tên riêng
  1. Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc
  2. UNICEF

Câu hỏi thường gặp

联合国儿童基金会 nghĩa là gì?

联合国儿童基金会 (liánhéguó értóng jījīnhuì) nghĩa là Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc.

联合国儿童基金会 đọc thế nào?

联合国儿童基金会 đọc là Liánhéguó Értóng Jījīnhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 联合国儿童基金会 là gì?

Âm Hán Việt của 联合国儿童基金会 là "liên hợp quốc nhi đồng cơ kim hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.