TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联合国大会

Liánhéguó Dàhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯合國大會

Âm Hán Việt LIÊN HỢP QUỐC ĐẠI HỘI

联合国大会 nghĩa là Đại hội đồng Liên Hợp Quốc.

Nghĩa của 联合国大会

Liánhéguó Dàhuì

LIÊN HỢP QUỐC ĐẠI HỘITên riêngphồn thể 聯合國大會tên riêng
  1. Đại hội đồng Liên Hợp Quốc

Câu hỏi thường gặp

联合国大会 nghĩa là gì?

联合国大会 (liánhéguó dàhuì) nghĩa là Đại hội đồng Liên Hợp Quốc.

联合国大会 đọc thế nào?

联合国大会 đọc là Liánhéguó Dàhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 联合国大会 là gì?

Âm Hán Việt của 联合国大会 là "liên hợp quốc đại hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.