TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联合国宪章

Liánhéguóxiànzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯合國憲章

Âm Hán Việt LIÊN HỢP QUỐC HIẾN CHƯƠNG

联合国宪章 nghĩa là Hiến chương Liên Hợp Quốc.

Nghĩa của 联合国宪章

Liánhéguóxiànzhāng

LIÊN HỢP QUỐC HIẾN CHƯƠNGphồn thể 聯合國憲章tên riêng
  1. Hiến chương Liên Hợp Quốc

Câu hỏi thường gặp

联合国宪章 nghĩa là gì?

联合国宪章 (liánhéguóxiànzhāng) nghĩa là Hiến chương Liên Hợp Quốc.

联合国宪章 đọc thế nào?

联合国宪章 đọc là Liánhéguóxiànzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 联合国宪章 là gì?

Âm Hán Việt của 联合国宪章 là "liên hợp quốc hiến chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.