TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联合国气候变化框架公约

Liánhéguó Qìhòu Biànhuà Kuàngjià Gōngyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯合國氣候變化框架公約

Âm Hán Việt LIÊN HỢP QUỐC KHÍ HẬU BIẾN HÓA KHUÔNG GIÁ CÔNG ƯỚC

联合国气候变化框架公约 nghĩa là Công ước khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu.

Nghĩa của 联合国气候变化框架公约

Liánhéguó Qìhòu Biànhuà Kuàngjià Gōngyuē

LIÊN HỢP QUỐC KHÍ HẬU BIẾN HÓA KHUÔNG GIÁ CÔNG ƯỚCphồn thể 聯合國氣候變化框架公約tên riêng
  1. Công ước khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu

Câu hỏi thường gặp

联合国气候变化框架公约 nghĩa là gì?

联合国气候变化框架公约 (liánhéguó qìhòu biànhuà kuàngjià gōngyuē) nghĩa là Công ước khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu.

联合国气候变化框架公约 đọc thế nào?

联合国气候变化框架公约 đọc là Liánhéguó Qìhòu Biànhuà Kuàngjià Gōngyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 联合国气候变化框架公约 là gì?

Âm Hán Việt của 联合国气候变化框架公约 là "liên hợp quốc khí hậu biến hóa khuông giá công ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.