Liánhéguó Hǎiyángfǎ Gōngyuēgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 聯合國海洋法公約
Âm Hán ViệtLIÊN HỢP QUỐC HẢI DƯƠNG PHÁP CÔNG ƯỚC
联合国海洋法公约 nghĩa là Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển.
Nghĩa của 联合国海洋法公约
Liánhéguó Hǎiyángfǎ Gōngyuē
LIÊN HỢP QUỐC HẢI DƯƠNG PHÁP CÔNG ƯỚCphồn thể 聯合國海洋法公約tên riêng
Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển
Câu hỏi thường gặp
联合国海洋法公约 nghĩa là gì?
联合国海洋法公约 (liánhéguó hǎiyángfǎ gōngyuē) nghĩa là Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển.
联合国海洋法公约 đọc thế nào?
联合国海洋法公约 đọc là Liánhéguó Hǎiyángfǎ Gōngyuē (pinyin).
Âm Hán Việt của 联合国海洋法公约 là gì?
Âm Hán Việt của 联合国海洋法公约 là "liên hợp quốc hải dương pháp công ước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.