TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联合国秘书处

Liánhéguó Mìshūchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯合國秘書處

Âm Hán Việt LIÊN HỢP QUỐC BÍ THƯ XỨ

联合国秘书处 nghĩa là Ban Thư ký Liên Hợp Quốc.

Nghĩa của 联合国秘书处

Liánhéguó Mìshūchù

LIÊN HỢP QUỐC BÍ THƯ XỨphồn thể 聯合國秘書處tên riêng
  1. Ban Thư ký Liên Hợp Quốc

Câu hỏi thường gặp

联合国秘书处 nghĩa là gì?

联合国秘书处 (liánhéguó mìshūchù) nghĩa là Ban Thư ký Liên Hợp Quốc.

联合国秘书处 đọc thế nào?

联合国秘书处 đọc là Liánhéguó Mìshūchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 联合国秘书处 là gì?

Âm Hán Việt của 联合国秘书处 là "liên hợp quốc bí thư xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.