TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联合国难民事务高级专员办事处

Liánhéguó Nánmín Shìwù Gāojí Zhuānyuán Bànshìchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯合國難民事務高級專員辦事處

Âm Hán Việt LIÊN HỢP QUỐC NAN DÂN SỰ VỤ CAO CẤP CHUYÊN VIÊN BIỆN SỰ XỨ

联合国难民事务高级专员办事处 nghĩa là Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR).

Nghĩa của 联合国难民事务高级专员办事处

Liánhéguó Nánmín Shìwù Gāojí Zhuānyuán Bànshìchù

LIÊN HỢP QUỐC NAN DÂN SỰ VỤ CAO CẤP CHUYÊN VIÊN BIỆN SỰ XỨphồn thể 聯合國難民事務高級專員辦事處tên riêng
  1. Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)

Câu hỏi thường gặp

联合国难民事务高级专员办事处 nghĩa là gì?

联合国难民事务高级专员办事处 (liánhéguó nánmín shìwù gāojí zhuānyuán bànshìchù) nghĩa là Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR).

联合国难民事务高级专员办事处 đọc thế nào?

联合国难民事务高级专员办事处 đọc là Liánhéguó Nánmín Shìwù Gāojí Zhuānyuán Bànshìchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 联合国难民事务高级专员办事处 là gì?

Âm Hán Việt của 联合国难民事务高级专员办事处 là "liên hợp quốc nan dân sự vụ cao cấp chuyên viên biện sự xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.