TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联合收割机

liánhéshōugējī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯合收割機

Âm Hán Việt LIÊN HỢP THU CÁT CƠ

联合收割机 nghĩa là Máy gặt đập liên hợp.

Nghĩa của 联合收割机

liánhéshōugējī

LIÊN HỢP THU CÁT CƠDanh từphồn thể 聯合收割機
  1. Máy gặt đập liên hợp

Câu hỏi thường gặp

联合收割机 nghĩa là gì?

联合收割机 (liánhéshōugējī) nghĩa là Máy gặt đập liên hợp.

联合收割机 đọc thế nào?

联合收割机 đọc là liánhéshōugējī (pinyin).

Âm Hán Việt của 联合收割机 là gì?

Âm Hán Việt của 联合收割机 là "liên hợp thu cát cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.