TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联想

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
liánxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯想

Âm Hán Việt LIÊN TƯỞNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “liên tưởng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

联想 nghĩa là liên tưởng.

Nghĩa của 联想

liánxiǎng

LIÊN TƯỞNGDanh từ, Động từ, Tên riêngphồn thể 聯想
  1. Liên tưởng (về mặt nhận thức)
  2. Tạo kết nối liên tưởng
  3. Liên tưởng tinh thần
  4. Chức năng dự đoán từ và tự động hoàn thành của chương trình phương pháp nhập liệu

Liánxiǎng

LIÊN TƯỞNGDanh từ, Động từ, Tên riêngphồn thể 聯想tên riêng
  1. Lenovo

Từ ghép có 联想

Câu hỏi thường gặp

联想 nghĩa là gì?

联想 (liánxiǎng, liánxiǎng) nghĩa là liên tưởng.

联想 đọc thế nào?

联想 đọc là liánxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 联想 là gì?

Âm Hán Việt của 联想 là "liên tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.