联想
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 聯想
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “liên tưởng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
联想 nghĩa là liên tưởng.
Nghĩa của 联想
liánxiǎng
LIÊN TƯỞNGDanh từ, Động từ, Tên riêngphồn thể 聯想- Liên tưởng (về mặt nhận thức)
- Tạo kết nối liên tưởng
- Liên tưởng tinh thần
- Chức năng dự đoán từ và tự động hoàn thành của chương trình phương pháp nhập liệu
Liánxiǎng
LIÊN TƯỞNGDanh từ, Động từ, Tên riêngphồn thể 聯想tên riêng- Lenovo
Từ ghép có 联想
Câu hỏi thường gặp
联想 nghĩa là gì?
联想 (liánxiǎng, liánxiǎng) nghĩa là liên tưởng.
联想 đọc thế nào?
联想 đọc là liánxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 联想 là gì?
Âm Hán Việt của 联想 là "liên tưởng".