联手
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 聯手
联手 nghĩa là nắm tay nhau, hợp tác cùng nhau.
Nghĩa của 联手
liánshǒu
LIÊN THỦĐộng từphồn thể 聯手- nghĩa đen Nắm tay nhau
- Hợp tác cùng nhau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 联手
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
联手 nghĩa là gì?
联手 (liánshǒu) nghĩa là nắm tay nhau, hợp tác cùng nhau.
联手 đọc thế nào?
联手 đọc là liánshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 联手 là gì?
Âm Hán Việt của 联手 là "liên thủ".