TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

联轴器

liánzhòuqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聯軸器

Âm Hán Việt LIÊN TRỤC KHÍ

联轴器 nghĩa là khớp nối, bộ ghép nối.

Nghĩa của 联轴器

liánzhòuqì

LIÊN TRỤC KHÍphồn thể 聯軸器
  1. cơ học Khớp nối; bộ ghép nối

Câu hỏi thường gặp

联轴器 nghĩa là gì?

联轴器 (liánzhòuqì) nghĩa là khớp nối, bộ ghép nối.

联轴器 đọc thế nào?

联轴器 đọc là liánzhòuqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 联轴器 là gì?

Âm Hán Việt của 联轴器 là "liên trục khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.